XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卢 đọc là lú, nghĩa là (cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 卢

卢 nghĩa là gì?

卢 (lú) nghĩa là (cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen.

Cách viết chữ 卢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 卢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 卢卡 (lú kǎ) – Lucca (thành phố ở Tuscany); 卢因 (lú yīn) – Lewin (tên); 卢布 (lú bù) – rúp (đơn vị tiền tệ của Nga) (từ mượn); 卢梭 (lú suō) – Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng; 卢比 (lú bǐ) – rupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn); 卢氏 (lú shì) – huyện Lushi ở Sanmenxia 三门峡 (sān mén xiá), Hà Nam.