XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

琳琅 đọc là lín láng, nghĩa là những viên ngọc lấp lánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 琳琅

琳琅 nghĩa là gì?

琳琅 (lín láng) nghĩa là những viên ngọc lấp lánh.

Cách viết 琳琅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 琳, 琅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 琳琅?

Thường gặp: 满目琳琅 (mǎn mù lín láng) – ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; 琳琅满目 (lín láng mǎn mù) – ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ).