XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 琅 đọc là láng, nghĩa là đá giống ngọc; sạch và trắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 琅

琅 nghĩa là gì?

琅 (láng) nghĩa là đá giống ngọc; sạch và trắng.

Cách viết chữ 琅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 琅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 琅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 挡琅 (dǎng láng) – (tiếng lóng) đòi tiền; 施琅 (shī láng) – Shi Lang (1621-1696), đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và T…; 珐琅 (fà láng) – men (sứ), lớp men phủ; 琅嬛 (láng huán) – cõi tiên trong thần thoại; 琅琊 (láng yá) – Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市 (chúzhōu shì), An Huy; 琳琅 (lín láng) – những viên ngọc lấp lánh.