XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挡琅 đọc là dǎng láng, nghĩa là (tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挡琅

[dǎng láng] [挡 琅]

(tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền

Hỏi đáp về từ 挡琅

挡琅 nghĩa là gì?

挡琅 (dǎng láng) nghĩa là (tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền.

Cách viết 挡琅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挡, 琅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.