XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

琉球 đọc là liú qiú, nghĩa là Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群岛 (liú qiú qún dǎo) trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 琉球

琉球 nghĩa là gì?

琉球 (liú qiú) nghĩa là Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群岛 (liú qiú qún dǎo) trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan.

Cách viết 琉球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 琉, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 琉球?

Thường gặp: 琉球乡 (liú qiú xiāng) – Xã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 琉球国 (liú qiú guó) – vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở Okinawa hiện đại); 琉球海 (liú qiú hǎi) – Biển Ryūkyū; 琉球歌鸲 (liú qiú gē qú) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Ryukyu (Larvivora komadori); 琉球王国 (liú qiú wáng guó) – Vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở khu vực Okinawa hiện đại); 琉球群岛 (liú qiú qún dǎo) – Quần đảo Ryukyu.