琉球群岛
[liú qiú qún dǎo] [琉 球 群 岛]
Quần đảo Ryukyu; Okinawa 冲绳 (chōng shéng) và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại
琉球群岛 đọc là liú qiú qún dǎo, nghĩa là Quần đảo Ryukyu; Okinawa 冲绳 (chōng shéng) và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú qiú qún dǎo] [琉 球 群 岛]
Quần đảo Ryukyu; Okinawa 冲绳 (chōng shéng) và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại
琉球群岛 (liú qiú qún dǎo) nghĩa là Quần đảo Ryukyu; Okinawa 冲绳 (chōng shéng) và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại.
Viết lần lượt từng chữ 琉, 球, 群, 岛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.