官厅水库
[guān tīng shuǐ kù] [官 厅 THỦY 库]
Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh
官厅水库 đọc là guān tīng shuǐ kù, nghĩa là Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guān tīng shuǐ kù] [官 厅 THỦY 库]
Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh
官厅水库 (guān tīng shuǐ kù) nghĩa là Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh.
Viết lần lượt từng chữ 官, 厅, 水, 库 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.