XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 曜 đọc là yào, nghĩa là sáng; ngời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 曜

曜 nghĩa là gì?

曜 (yào) nghĩa là sáng; ngời.

Cách viết chữ 曜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 曜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 曜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 七曜 (qī yào) – bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng…; 星曜 (xīng yào) – thiên thể (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh có thể…; 土曜日 (tǔ yào rì) – Thứ Bảy (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại); 日曜日 (rì yào rì) – Chủ nhật (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại); 月曜日 (yuè yào rì) – thứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc); 木曜日 (mù yào rì) – thứ Năm (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại).