航空邮件 đọc là háng kōng yóu jiàn, nghĩa là thư hàng không. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 航空邮件
航空邮件 nghĩa là gì?
航空邮件 (háng kōng yóu jiàn) nghĩa là thư hàng không.
Cách viết 航空邮件 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 航, 空, 邮, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.