XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周三 đọc là zhōu sān, nghĩa là Thứ Tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

周三

[zhōu sān] [周 三]

Thứ Tư

对,我把会议日期写成了下周三。

duì, wǒ bǎ huì yì rì qī xiě chéng le xià zhōu sān.

Đúng, mình viết ngày họp thành thứ Tư tuần sau.

Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于

会议的时间被定为下周三上午。

huì yì de shí jiān bèi dìng wéi xià zhōu sān shàng wǔ.

Thời gian của cuộc họp được ấn định là sáng thứ Tư tuần sau.

我打算每周来锻炼三次,周一、周三、周五。

wǒ dǎ suàn měi zhōu lái duàn liàn sān cì, zhōu yī, zhōu sān, zhōu wǔ.

Anh định mỗi tuần đến tập ba lần, thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu.

Trong bài: Đăng ký thẻ tập thể thao

Hỏi đáp về từ 周三

周三 nghĩa là gì?

周三 (zhōu sān) nghĩa là Thứ Tư.

Cách viết 周三 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 三 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 周三?

Thường gặp: 周三径一 (zhōu sān jìng yī) – chu vi đường tròn theo tục ngữ gấp ba lần bán kính.