XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

财务再保险 đọc là cái wù zài bǎo xiǎn, nghĩa là tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 财务再保险

财务再保险 nghĩa là gì?

财务再保险 (cái wù zài bǎo xiǎn) nghĩa là tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re").

Cách viết 财务再保险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 财, 务, 再, 保, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.