XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文化遗产 đọc là wén huà yí chǎn, nghĩa là di sản văn hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

文化遗产

[wén huà yí chǎn] [VĂN 化 遗 产]

di sản văn hóa

好,为了永久保存这些珍贵的文化遗产,值得投入。

hǎo, wèi le yǒng jiǔ bǎo cún zhè xiē zhēn guì de wén huà yí chǎn, zhí dé tóu rù.

Được, để lưu giữ vĩnh viễn những di sản văn hóa quý giá này, rất đáng để đầu tư.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

保护文化遗产是一个系统工程。

bǎo hù wén huà yí chǎn shì yí gè xì tǒng gōng chéng.

Bảo tồn di sản văn hóa là một công trình mang tính hệ thống.

你觉得这类文化遗产的商业化开发是否会损害其原真性?

nǐ jué de zhè lèi wén huà yí chǎn de shāng yè huà kāi fā shì fǒu huì sǔn hài qí yuán zhēn xìng?

Bạn cảm thấy việc khai thác thương mại loại di sản văn hóa này có làm tổn hại tính nguyên bản của nó không?

Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống

Hỏi đáp về từ 文化遗产

文化遗产 nghĩa là gì?

文化遗产 (wén huà yí chǎn) nghĩa là di sản văn hóa.

Cách viết 文化遗产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 化, 遗, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 文化遗产?

Thường gặp: 世界文化遗产 (shì jiè wén huà yí chǎn) – Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO).