XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世界文化遗产 đọc là shì jiè wén huà yí chǎn, nghĩa là Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

世界文化遗产

[shì jiè wén huà yí chǎn] [世 界 VĂN 化 遗 产]

Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO)

长城是世界文化遗产。

cháng chéng shì shì jiè wén huà yí chǎn.

Trường Thành là di sản văn hóa thế giới.

Hỏi đáp về từ 世界文化遗产

世界文化遗产 nghĩa là gì?

世界文化遗产 (shì jiè wén huà yí chǎn) nghĩa là Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO).

Cách viết 世界文化遗产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 界, 文, 化, 遗, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.