XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

店铺 đọc là diàn pù, nghĩa là cửa hàng; tiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

店铺

[diàn pù] [店 铺]

cửa hàng; tiệm

十分感谢您再次光顾我们的店铺。

shí fēn gǎn xiè nín zài cì guāng gù wǒ men de diàn pù.

Rất cảm ơn quý khách đã lại ghé thăm cửa hàng của chúng tôi.

他们合伙租下了临街的店铺。

tā men hé huǒ zū xià le lín jiē de diàn pù.

Họ cùng hùn vốn thuê gian cửa hàng mặt phố.

这家店铺因违规经营被工商查封了。

zhè jiā diàn pù yīn wéi guī jīng yíng bèi gōng shāng chá fēng le.

Cửa hàng này bị quản lý công thương niêm phong do kinh doanh vi phạm quy định.

Hỏi đáp về từ 店铺

店铺 nghĩa là gì?

店铺 (diàn pù) nghĩa là cửa hàng; tiệm.

Cách viết 店铺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 店, 铺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 店铺?

Thường gặp: 五金店铺 (wǔ jīn diàn pù) – cửa hàng kim khí.