XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卖场 đọc là mài chǎng, nghĩa là cửa hàng (lớn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卖场

[mài chǎng] [卖 场]

cửa hàng (lớn)

你说得对,失去人文底蕴的街区,最后往往会沦为千篇一律的卖场。

nǐ shuō de duì, shī qù rén wén dǐ yùn de jiē qū, zuì hòu wǎng wǎng huì lún wéi qiān piān yí lǜ de mài chǎng.

Cậu nói đúng, khu phố mất đi chiều sâu nhân văn rốt cuộc thường sẽ biến thành khu bán hàng rập khuôn.

Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓

Hỏi đáp về từ 卖场

卖场 nghĩa là gì?

卖场 (mài chǎng) nghĩa là cửa hàng (lớn).

Cách viết 卖场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卖, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卖场?

Thường gặp: 大卖场 (dà mài chǎng) – siêu thị; 家居卖场 (jiā jū mài chǎng) – cửa hàng nội thất.