XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洞口 đọc là dòng kǒu, nghĩa là cửa hang; cửa hầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洞口

[dòng kǒu] [洞 口]

cửa hang; cửa hầm

猫的胡须可以用来测量洞口的宽度。

māo de hú xū kě yǐ yòng lái cè liáng dòng kǒu de kuān dù.

Râu mèo có thể dùng để đo chiều rộng của cửa hang.

他用树枝戳了戳洞口,想确认里面有没有动物。

tā yòng shù zhī chuō le chuō dòng kǒu, xiǎng què rèn lǐ miàn yǒu méi yǒu dòng wù.

Anh ấy lấy cành cây chọc vào miệng hang, muốn xác nhận bên trong có con vật nào không.

Hỏi đáp về từ 洞口

洞口 nghĩa là gì?

洞口 (dòng kǒu) nghĩa là cửa hang; cửa hầm.

Cách viết 洞口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洞, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洞口?

Thường gặp: 洞口县 (dòng kǒu xiàn) – huyện Dongkou ở Shaoyang 邵阳 (shào yáng), Hồ Nam.