XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

企业管理 đọc là qǐ yè guǎn lǐ, nghĩa là quản lý kinh doanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

企业管理

[qǐ yè guǎn lǐ] [企 业 管 理]

quản lý kinh doanh

这样一来,企业管理层就无法再把心理倦怠当成纯粹的个人私事了。

zhè yàng yì lái, qǐ yè guǎn lǐ céng jiù wú fǎ zài bǎ xīn lǐ juàn dài dàng chéng chún cuì de gè rén sī shì le.

Như vậy thì ban quản lý doanh nghiệp không thể tiếp tục coi kiệt sức tâm lý là chuyện riêng cá nhân nữa rồi.

Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở

企业管理模式需要尽快与国际接轨。

qǐ yè guǎn lǐ mó shì xū yào jǐn kuài yǔ guó jì jiē guǐ.

Mô hình quản lý doanh nghiệp cần nhanh chóng kết nối với tiêu chuẩn quốc tế.

很多人觉得道家思想偏消极,但我何尝说过“无为而治”不能用于企业管理?

hěn duō rén jué de dào jiā sī xiǎng piān xiāo jí, dàn wǒ hé cháng shuō guo“ wú wéi ér zhì” bù néng yòng yú qǐ yè guǎn lǐ?

Nhiều người cảm thấy tư tưởng Đạo gia thiên về tiêu cực, nhưng tôi nào có nói "vô vi mà trị" không thể dùng cho quản lý doanh nghiệp?

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

Hỏi đáp về từ 企业管理

企业管理 nghĩa là gì?

企业管理 (qǐ yè guǎn lǐ) nghĩa là quản lý kinh doanh.

Cách viết 企业管理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 企, 业, 管, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 企业管理?

Thường gặp: 企业管理硕士 (qǐ yè guǎn lǐ shuò shì) – Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA).