XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中小企业 đọc là zhōng xiǎo qǐ yè, nghĩa là doanh nghiệp nhỏ và vừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中小企业

[zhōng xiǎo qǐ yè] [TRUNG TIỂU 企 业]

doanh nghiệp nhỏ và vừa

这个切入点确实有特色,但是中小企业愿意付费入驻吗?

zhè ge qiē rù diǎn què shí yǒu tè sè, dàn shì zhōng xiǎo qǐ yè yuàn yì fù fèi rù zhù ma?

Điểm thâm nhập này đúng là có nét riêng, nhưng các doanh nghiệp vừa và nhỏ có sẵn lòng trả phí tham gia không?

Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp

政府出台了新政策,大力扶持中小企业。

zhèng fǔ chū tái le xīn zhèng cè, dà lì fú chí zhōng xiǎo qǐ yè.

Chính phủ đã ban hành chính sách mới để hỗ trợ mạnh mẽ các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

不过,中小企业资金有限,他们有动力承担这部分培训成本吗?

bú guò, zhōng xiǎo qǐ yè zī jīn yǒu xiàn, tā men yǒu dòng lì chéng dān zhè bù fen péi xùn chéng běn ma?

Nhưng mà, doanh nghiệp vừa và nhỏ nguồn vốn có hạn, họ có động lực gánh vác phần chi phí đào tạo này không?

Trong bài: Xây dựng chương trình tái đào tạo cho lao động bị tước vị trí do tự động hóa

Hỏi đáp về từ 中小企业

中小企业 nghĩa là gì?

中小企业 (zhōng xiǎo qǐ yè) nghĩa là doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Cách viết 中小企业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 小, 企, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.