XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逆反应 đọc là nì fǎn yìng, nghĩa là phản ứng ngược; phản ứng đối lập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 逆反应

逆反应 nghĩa là gì?

逆反应 (nì fǎn yìng) nghĩa là phản ứng ngược; phản ứng đối lập.

Cách viết 逆反应 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逆, 反, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.