XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新生儿 đọc là xīn shēng ér, nghĩa là trẻ sơ sinh; sơ sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新生儿

[xīn shēng ér] [新 生 儿]

trẻ sơ sinh; sơ sinh

母亲小心翼翼地抱起睡着的新生儿。

mǔ qīn xiǎo xīn yì yì dì bào qǐ shuì zháo de xīn shēng r.

Người mẹ nhẹ nhàng bế đứa trẻ sơ sinh đang ngủ lên.

母乳喂养能为新生儿提供天然且全面的免疫保护。

mǔ rǔ wèi yǎng néng wèi xīn shēng r tí gōng tiān rán qiě quán miàn de miǎn yì bǎo hù.

Nuôi con bằng sữa mẹ có thể cung cấp sự bảo vệ miễn dịch tự nhiên và toàn diện cho trẻ sơ sinh.

Hỏi đáp về từ 新生儿

新生儿 nghĩa là gì?

新生儿 (xīn shēng ér) nghĩa là trẻ sơ sinh; sơ sinh.

Cách viết 新生儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 生, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.