XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

婴儿 đọc là yīng ér, nghĩa là trẻ sơ sinh; em bé. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

婴儿【嬰兒】

[yīng ér] [婴 儿]

trẻ sơ sinh; em bé; lượng từ: 个 (gè)

初生幼儿,指一周岁以内的孩子。

护士正在病房里细心照料刚出生的婴儿。

hù shì zhèng zài bìng fáng lǐ xì xīn zhào liào gāng chū shēng de yīng ér.

Y tá đang chăm sóc cẩn thận cho trẻ sơ sinh vừa chào đời trong phòng bệnh.

个

定制婴儿确实可怕。但我们可以制定严格的法律,只允许用于治疗严重疾病呀。

dìng zhì yīng ér què shí kě pà. dàn wǒ men kě yǐ zhì dìng yán gé de fǎ lǜ, zhǐ yǔn xǔ yòng yú zhì liáo yán zhòng jí bìng ya.

Thiết kế em bé quả thực đáng sợ. Nhưng chúng ta có thể ban hành luật nghiêm ngặt, chỉ cho phép dùng để chữa các bệnh nghiêm trọng thôi mà.

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

母亲正在休息室里给婴儿哺乳。

mǔ qīn zhèng zài xiū xi shì lǐ gěi yīng ér bǔ rǔ.

Người mẹ đang cho trẻ sơ sinh bú trong phòng nghỉ.

救人当然好,但修改人类基因库会触及伦理底线。万一技术被滥用去定制婴儿呢?

jiù rén dāng rán hǎo, dàn xiū gǎi rén lèi jī yīn kù huì chù jí lún lǐ dǐ xiàn. wàn yī jì shù bèi làn yòng qù dìng zhì yīng ér ne?

Cứu người đương nhiên là tốt, nhưng sửa đổi vốn gen con người sẽ chạm đến giới hạn đạo đức. Lỡ như công nghệ bị lạm dụng để thiết kế em bé thì sao?

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

Hỏi đáp về từ 婴儿

婴儿 nghĩa là gì?

婴儿 (yīng ér) nghĩa là trẻ sơ sinh; em bé. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 婴儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 婴, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 婴儿?

Thường gặp: 婴儿期 (yīng ér qī) – thời kỳ sơ sinh; 婴儿潮 (yīng ér cháo) – bùng nổ trẻ sơ sinh; 婴儿车 (yīng ér chē) – xe nôi; 试管婴儿 (shì guǎn yīng ér) – em bé thụ tinh trong ống nghiệm; 连体婴儿 (lián tǐ yīng ér) – cặp song sinh dính liền; 婴儿手推车 (yīng ér shǒu tuī chē) – xe đẩy em bé.