XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 婴 đọc là yīng, nghĩa là trẻ sơ sinh; em bé. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

婴

[yīng]

trẻ sơ sinh; em bé

定制婴儿确实可怕。但我们可以制定严格的法律,只允许用于治疗严重疾病呀。

dìng zhì yīng ér què shí kě pà. dàn wǒ men kě yǐ zhì dìng yán gé de fǎ lǜ, zhǐ yǔn xǔ yòng yú zhì liáo yán zhòng jí bìng ya.

Thiết kế em bé quả thực đáng sợ. Nhưng chúng ta có thể ban hành luật nghiêm ngặt, chỉ cho phép dùng để chữa các bệnh nghiêm trọng thôi mà.

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

母亲正在休息室里给婴儿哺乳。

mǔ qīn zhèng zài xiū xi shì lǐ gěi yīng ér bǔ rǔ.

Người mẹ đang cho trẻ sơ sinh bú trong phòng nghỉ.

救人当然好,但修改人类基因库会触及伦理底线。万一技术被滥用去定制婴儿呢?

jiù rén dāng rán hǎo, dàn xiū gǎi rén lèi jī yīn kù huì chù jí lún lǐ dǐ xiàn. wàn yī jì shù bèi làn yòng qù dìng zhì yīng ér ne?

Cứu người đương nhiên là tốt, nhưng sửa đổi vốn gen con người sẽ chạm đến giới hạn đạo đức. Lỡ như công nghệ bị lạm dụng để thiết kế em bé thì sao?

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

Hỏi đáp về chữ 婴

婴 nghĩa là gì?

婴 (yīng) nghĩa là trẻ sơ sinh; em bé.

Cách viết chữ 婴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 婴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 婴 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 婴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 婴儿 (yīng ér) – trẻ sơ sinh; 圣婴 (shèng yīng) – El Niño (khí tượng); 女婴 (nǚ yīng) – bé gái; 婴孩 (yīng hái) – trẻ sơ sinh; 婴猴 (yīng hóu) – vượn galago; 巨婴 (jù yīng) – (từ mới khoảng năm 2017) người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn….