XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赤子 đọc là chì zǐ, nghĩa là trẻ sơ sinh; người dân (của một quốc gia). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 赤子

赤子 nghĩa là gì?

赤子 (chì zǐ) nghĩa là trẻ sơ sinh; người dân (của một quốc gia).

Cách viết 赤子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赤, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赤子?

Thường gặp: 海外赤子 (hǎi wài chì zǐ) – đồng bào hải ngoại yêu nước; 赤子之心 (chì zǐ zhī xīn) – trong sáng và ngây thơ như trái tim của trẻ sơ sinh.