无线电收发机
[wú xiàn diàn shōu fā jī] [无 线 电 收 发 机]
máy thu phát; máy thu, phát hoặc chuyển tiếp tần số vô tuyến
无线电收发机 đọc là wú xiàn diàn shōu fā jī, nghĩa là máy thu phát; máy thu, phát hoặc chuyển tiếp tần số vô tuyến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú xiàn diàn shōu fā jī] [无 线 电 收 发 机]
máy thu phát; máy thu, phát hoặc chuyển tiếp tần số vô tuyến
无线电收发机 (wú xiàn diàn shōu fā jī) nghĩa là máy thu phát; máy thu, phát hoặc chuyển tiếp tần số vô tuyến.
Viết lần lượt từng chữ 无, 线, 电, 收, 发, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.