圆括号 đọc là yuán kuò hào, nghĩa là dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 圆括号
圆括号 nghĩa là gì?
圆括号 (yuán kuò hào) nghĩa là dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( ).
Cách viết 圆括号 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 圆, 括, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.