XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弧 đọc là hú, nghĩa là cung tròn. Thuộc bộ Cung 弓. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弧

[hú]

cung tròn

括弧中的数字代表出生年份。

kuò hú zhōng de shù zì dài biǎo chū shēng nián fèn.

Con số trong dấu ngoặc đơn biểu thị năm sinh.

请把补充说明的内容放在括弧里面。

qǐng bǎ bǔ chōng shuō míng de nèi róng fàng zài kuò hú lǐ miàn.

Xin vui lòng đặt nội dung giải thích bổ sung vào trong dấu ngoặc đơn.

填写表格时,请看清括弧里的提示。

tián xiě biǎo gé shí, qǐng kàn qīng kuò hú lǐ de tí shì.

Khi điền biểu mẫu, vui lòng xem rõ gợi ý trong ngoặc đơn.

Hỏi đáp về chữ 弧

弧 nghĩa là gì?

弧 (hú) nghĩa là cung tròn.

Cách viết chữ 弧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 弧 thuộc bộ Cung (弓).

Chữ 弧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 括弧 (kuò hú) – dấu ngoặc đơn; 余弧 (yú hú) – cung bù; 圆弧 (yuán hú) – cung tròn (đoạn của đường tròn); 岛弧 (dǎo hú) – (địa chất) vòng cung đảo; 弧光 (hú guāng) – ánh sáng hồ quang; 弧度 (hú dù) – rad.