方头括号
[fāng tóu kuò hào] [方 头 括 号]
dấu ngoặc hình thoi (【】 hoặc 〖〗)
方头括号 đọc là fāng tóu kuò hào, nghĩa là dấu ngoặc hình thoi (【】 hoặc 〖〗). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fāng tóu kuò hào] [方 头 括 号]
dấu ngoặc hình thoi (【】 hoặc 〖〗)
方头括号 (fāng tóu kuò hào) nghĩa là dấu ngoặc hình thoi (【】 hoặc 〖〗).
Viết lần lượt từng chữ 方, 头, 括, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.