XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 侃 đọc là kǎn, nghĩa là ngay thẳng và trung thực; vui vẻ. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侃

[kǎn]

ngay thẳng và trung thực; vui vẻ; tán gẫu

他用调侃的语气向同事开玩笑。

tā yòng tiáo kǎn de yǔ qì xiàng tóng shì kāi wán xiào.

Anh ấy dùng giọng điệu trêu đùa để đùa vui với đồng nghiệp.

朋友们经常调侃他的新发型。

péng yǒu men jīng cháng tiáo kǎn tā de xīn fà xíng.

Bạn bè thường xuyên trêu chọc kiểu tóc mới của anh ấy.

他听出了对方话语中的调侃意味。

tā tīng chū le duì fāng huà yǔ zhōng de tiáo kǎn yì wèi.

Anh ấy đã nhận ra ý trêu chọc trong lời nói của đối phương.

Hỏi đáp về chữ 侃

侃 nghĩa là gì?

侃 (kǎn) nghĩa là ngay thẳng và trung thực; vui vẻ.

Cách viết chữ 侃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 侃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 侃 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 侃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 调侃 (tiáo kǎn) – chế nhạo; 侃大山 (kǎn dà shān) – tán gẫu nói chuyện phiếm; 侃价 (kǎn jià) – mặc cả; 侃侃 (kǎn kǎn) – có sự tự tin và bình tĩnh; 侃星 (kǎn xīng) – người nhiều chuyện; 侃爷 (kǎn yé) – người nói chuyện lớn.