爬山涉水
[pá shān shè shuǐ] [爬 山 涉 THỦY]
leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
爬山涉水 đọc là pá shān shè shuǐ, nghĩa là leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pá shān shè shuǐ] [爬 山 涉 THỦY]
leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
爬山涉水 (pá shān shè shuǐ) nghĩa là leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn.
Viết lần lượt từng chữ 爬, 山, 涉, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.