XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

破纪录 đọc là pò jì lù, nghĩa là phá kỷ lục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

破纪录

[pò jì lù] [破 纪 录]

phá kỷ lục

哎,你看新闻了吗?那个球星的转会费又破纪录了。

āi, nǐ kàn xīn wén le ma? nà ge qiú xīng de zhuǎn huì fèi yòu pò jì lù le.

Ôi, cậu xem tin tức chưa? Phí chuyển nhượng của ngôi sao đó lại phá kỷ lục rồi.

Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao

Hỏi đáp về từ 破纪录

破纪录 nghĩa là gì?

破纪录 (pò jì lù) nghĩa là phá kỷ lục.

Cách viết 破纪录 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 破, 纪, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.