XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顺差 đọc là shùn chā, nghĩa là thặng dư thương mại; xuất siêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

顺差【順差】

[shùn chā] [顺 差]

thặng dư thương mại; xuất siêu

收入大于支出的差额,多指对外贸易。

去年我国的对外贸易继续保持顺差状态。

qù nián wǒ guó de duì wài mào yì jì xù bǎo chí shùn chā zhuàng tài.

Năm ngoái, ngoại thương của nước ta tiếp tục duy trì trạng thái thặng dư.

不过,今年我国经常账户顺差规模可观,有力稳住了汇率走势。

bú guò, jīn nián wǒ guó jīng cháng zhàng hù shùn chā guī mó kě guān, yǒu lì wěn zhù le huì lǜ zǒu shì.

Tuy nhiên, năm nay quy mô thặng dư cán cân vãng lai của nước ta rất khả quan, đã giữ vững xu thế tỷ giá một cách đắc lực.

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

Hỏi đáp về từ 顺差

顺差 nghĩa là gì?

顺差 (shùn chā) nghĩa là thặng dư thương mại; xuất siêu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 顺差 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顺, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 顺差?

Thường gặp: 贸易顺差 (mào yì shùn chā) – thặng dư thương mại.