出超
[chū chāo] [出 超]
thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi
这个月我的支出超预算了。
zhè ge yuè wǒ de zhī chū chāo yù suàn le.Chi tiêu tháng này của tôi đã vượt ngân sách.
出超 đọc là chū chāo, nghĩa là thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū chāo] [出 超]
thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi
这个月我的支出超预算了。
zhè ge yuè wǒ de zhī chū chāo yù suàn le.Chi tiêu tháng này của tôi đã vượt ngân sách.
出超 (chū chāo) nghĩa là thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi.
Viết lần lượt từng chữ 出, 超 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.