XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出超 đọc là chū chāo, nghĩa là thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出超

[chū chāo] [出 超]

thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi

这个月我的支出超预算了。

zhè ge yuè wǒ de zhī chū chāo yù suàn le.

Chi tiêu tháng này của tôi đã vượt ngân sách.

Hỏi đáp về từ 出超

出超 nghĩa là gì?

出超 (chū chāo) nghĩa là thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi.

Cách viết 出超 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 超 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.