XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贸易顺差 đọc là mào yì shùn chā, nghĩa là thặng dư thương mại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贸易顺差

[mào yì shùn chā] [贸 易 顺 差]

thặng dư thương mại

该国今年实现了巨额的贸易顺差。

gāi guó jīn nián shí xiàn le jù é de mào yì shùn chā.

Quốc gia này năm nay đã đạt được thặng dư thương mại khổng lồ.

贸易顺差的扩大有助于增加国家的外汇储备。

mào yì shùn chā de kuò dà yǒu zhù yú zēng jiā guó jiā de wài huì chǔ bèi.

Việc mở rộng thặng dư thương mại góp phần làm tăng dự trữ ngoại hối của quốc gia.

Hỏi đáp về từ 贸易顺差

贸易顺差 nghĩa là gì?

贸易顺差 (mào yì shùn chā) nghĩa là thặng dư thương mại.

Cách viết 贸易顺差 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贸, 易, 顺, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.