XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不舒服 đọc là bù shū fu, nghĩa là không khỏe; cảm thấy ốm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不舒服

[bù shū fu] [BẤT 舒 服]

không khỏe; cảm thấy ốm; cảm thấy không thoải mái

大卫,你看起来有点儿不舒服。

dà wèi, nǐ kàn qǐ lái yǒu diǎn r bù shū fú.

David, cậu trông có vẻ hơi không khỏe.

Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像

他今天肚子不舒服,拉了三次。

tā jīn tiān dù zǐ bù shū fú, lā le sān cì.

Hôm nay anh ấy khó chịu trong bụng, đã đi ngoài ba lần.

看你脸色不太好,哪里不舒服?

kàn nǐ liǎn sè bú tài hǎo, nǎ lǐ bù shū fú?

Thấy sắc mặt em không được tốt, không khỏe ở đâu?

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

Hỏi đáp về từ 不舒服

不舒服 nghĩa là gì?

不舒服 (bù shū fu) nghĩa là không khỏe; cảm thấy ốm.

Cách viết 不舒服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 舒, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.