XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

违和 đọc là wéi hé, nghĩa là không khỏe; khó ở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

违和

[wéi hé] [违 和]

không khỏe; khó ở; mệt mỏi

确实,古筝和电子节拍融在一起,竟然一点也不违和。

què shí, gǔ zhēng hé diàn zǐ jié pāi róng zài yì qǐ, jìng rán yì diǎn yě bù wéi hé.

Thật sự, đàn cổ tranh và nhịp điệu điện tử hòa vào nhau, thế mà chẳng hề gượng gạo chút nào.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

Hỏi đáp về từ 违和

违和 nghĩa là gì?

违和 (wéi hé) nghĩa là không khỏe; khó ở.

Cách viết 违和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 违, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.