不爽 đọc là bù shuǎng, nghĩa là không khỏe; khó chịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 不爽
不爽 nghĩa là gì?
不爽 (bù shuǎng) nghĩa là không khỏe; khó chịu.
Cách viết 不爽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 不, 爽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 不爽?
Thường gặp: 屡试不爽 (lǚ shì bù shuǎng) – đã thử nhiều lần; 报应不爽 (bào yìng bù shuǎng) – quả báo không sai chạy (thành ngữ); 毫厘不爽 (háo lí bù shuǎng) – không sai một ly (thành ngữ); 毫发不爽 (háo fà bù shuǎng) – không sai một sợi tóc (thành ngữ).