屡试不爽
[lǚ shì bù shuǎng] [屡 试 BẤT 爽]
đã thử nhiều lần; đã được thời gian kiểm chứng
屡试不爽 đọc là lǚ shì bù shuǎng, nghĩa là đã thử nhiều lần; đã được thời gian kiểm chứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ shì bù shuǎng] [屡 试 BẤT 爽]
đã thử nhiều lần; đã được thời gian kiểm chứng
屡试不爽 (lǚ shì bù shuǎng) nghĩa là đã thử nhiều lần; đã được thời gian kiểm chứng.
Viết lần lượt từng chữ 屡, 试, 不, 爽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.