XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 衣 — áo, y phục

Bộ thủ số 145 · 6 nét

衣Y

áo, y phục

Còn gọi là “Y tự bàng”

Cốt lõiGặp trong 23 chữ HSK🔧 Đồ vật, công cụ & quần áo
Bính âm
yī
Hán Việt
Y
Số nét
6
Khang Hy
#145
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

衣 như chiếc áo nhìn chính diện: nét giữa là thân, hai nét xòe là tay áo và vạt áo.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ thuộc bộ 衣 (dạng bên trái: 衤) thường liên quan tới quần áo, vải vóc: 装 补 被 裤.

Nguồn gốc hình chữ

衣 là chữ tượng hình một chiếc áo, thể hiện cổ áo, thân áo và hai vạt.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

⻂Dạng đứng bên trái, nét gọn hơn 衣.
衤Dạng đứng bên trái, thường gặp trong chữ giản thể.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 23 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 2 · 2 chữ

HSK 3 · 5 chữ

HSK 4 · 3 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 6 · 4 chữ

HSK 7 · 1 chữ

Khác · 6 chữ