XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 袍 đọc là páo, nghĩa là áo dài (có lót). Thuộc bộ Y 衣. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

袍

[páo]

áo dài (có lót)

她挑选了一件剪裁别致的旗袍。

tā tiāo xuǎn le yí jiàn jiǎn cái bié zhì de qí páo.

Cô ấy đã chọn một chiếc sườn xám có đường may độc đáo.

穿上这件旗袍更显得她身材苗条。

chuān shàng zhè jiàn qí páo gèng xiǎn de tā shēn cái miáo tiáo.

Mặc chiếc sườn xám này càng làm tôn lên vóc dáng mảnh mai của cô ấy.

她披着长袍,散发坐在窗前读书。

tā pī zhe cháng páo, sàn fā zuò zài chuāng qián dú shū.

Cô ấy khoác áo choàng dài, xõa tóc ngồi đọc sách bên cửa sổ.

Hỏi đáp về chữ 袍

袍 nghĩa là gì?

袍 (páo) nghĩa là áo dài (có lót).

Cách viết chữ 袍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 袍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 袍 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 袍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 旗袍 (qí páo) – trang phục kiểu Trung Quốc; 同袍 (tóng páo) – đồng đội; 外袍 (wài páo) – áo choàng; 战袍 (zhàn páo) – (cũ) áo giáp; 柘袍 (zhè páo) – áo bào màu vàng hoàng gia; 浴袍 (yù páo) – áo choàng tắm.