战袍
[zhàn páo] [战 袍]
(cũ) áo giáp; trang phục lính; (thể thao) áo thi đấu
战袍 đọc là zhàn páo, nghĩa là (cũ) áo giáp; trang phục lính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhàn páo] [战 袍]
(cũ) áo giáp; trang phục lính; (thể thao) áo thi đấu
战袍 (zhàn páo) nghĩa là (cũ) áo giáp; trang phục lính.
Viết lần lượt từng chữ 战, 袍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 重披战袍 (chóng pī zhàn páo) – (nghĩa bóng) trở lại chiến trường.