XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战袍 đọc là zhàn páo, nghĩa là (cũ) áo giáp; trang phục lính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 战袍

战袍 nghĩa là gì?

战袍 (zhàn páo) nghĩa là (cũ) áo giáp; trang phục lính.

Cách viết 战袍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 袍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 战袍?

Thường gặp: 重披战袍 (chóng pī zhàn páo) – (nghĩa bóng) trở lại chiến trường.