皮袍 đọc là pí páo, nghĩa là trường bào lót lông 长袍 (cháng páo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 皮袍
皮袍 nghĩa là gì?
皮袍 (pí páo) nghĩa là trường bào lót lông 长袍 (cháng páo).
Cách viết 皮袍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 皮, 袍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.