XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 裙 đọc là qún, nghĩa là váy; lượng từ: 条 (tiáo). Thuộc bộ Y 衣. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裙

[qún]

váy; lượng từ: 条 (tiáo)

红色毛衣配这条裙子非常好看。

hóng sè máo yī pèi zhè tiáo qún zǐ fēi cháng hǎo kàn.

Áo len đỏ phối cùng chiếc váy này rất đẹp.

她的穿着很保守,很少穿短裙。

tā de chuān zhe hěn bǎo shǒu, hěn shǎo chuān duǎn qún.

Cách mặc của cô ấy khá kín đáo, hiếm khi mặc váy ngắn.

她今天穿了一件粉色的连衣裙。

tā jīn tiān chuān le yí jiàn fěn sè de lián yī qún.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền màu hồng.

Hỏi đáp về chữ 裙

裙 nghĩa là gì?

裙 (qún) nghĩa là váy; lượng từ: 条 (tiáo).

Cách viết chữ 裙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 裙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 裙 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 裙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 裙子 (qún zi) – váy; 围裙 (wéi qún) – tạp dề; 套裙 (tào qún) – bộ áo váy của nữ; 折裙 (zhé qún) – váy xếp ly; 睡裙 (shuì qún) – váy ngủ; 衣裙 (yī qún) – quần áo nữ.