XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裙带 đọc là qún dài, nghĩa là thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 裙带

裙带 nghĩa là gì?

裙带 (qún dài) nghĩa là thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình.

Cách viết 裙带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裙, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 裙带?

Thường gặp: 裙带亲 (qún dài qīn) – họ hàng bên vợ (hơi miệt thị); 裙带官 (qún dài guān) – quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ; 裙带菜 (qún dài cài) – wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được; 裙带风 (qún dài fēng) – việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; 裙带关系 (qún dài guān xi) – thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; 裙带资本主义 (qún dài zī běn zhǔ yì) – chủ nghĩa tư bản thân hữu.