XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裙带关系 đọc là qún dài guān xi, nghĩa là thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裙带关系

[qún dài guān xi] [裙 带 关 系]

thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự

Hỏi đáp về từ 裙带关系

裙带关系 nghĩa là gì?

裙带关系 (qún dài guān xi) nghĩa là thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự.

Cách viết 裙带关系 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裙, 带, 关, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.