裙带官
[qún dài guān] [裙 带 官]
quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ
裙带官 đọc là qún dài guān, nghĩa là quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qún dài guān] [裙 带 官]
quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ
裙带官 (qún dài guān) nghĩa là quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ.
Viết lần lượt từng chữ 裙, 带, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.