XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 行 — đi, hàng

Bộ thủ số 144 · 6 nét

行Hành/Hàng

đi, hàng

Thường gặpGặp trong 4 chữ HSK🏃 Hành động & trạng thái
Bính âm
xíng
Hán Việt
Hành/Hàng
Số nét
6
Khang Hy
#144
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Hai nét dọc như hai lối đường, hai nét ngang như ngã tư: 行 gợi cảnh đi lại và hàng lối.

Đoán nghĩa chữ lạ

Bộ 行 thường gợi đường đi, đi lại, hàng lối: 行 街 衍; ở 衡, nghĩa đã phát triển thành cân bằng, cái cân.

Nguồn gốc hình chữ

行 vốn là hình đường giao nhau trong chữ cổ, về sau mang nghĩa đi lại; cũng chỉ hàng, lối.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 4 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 2 · 1 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 6 · 1 chữ