XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 衍 đọc là yǎn, nghĩa là lan rộng; phát triển. Thuộc bộ Hành/Hàng 行. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

衍

[yǎn]

lan rộng; phát triển; tràn ra

大卫,我听说你对项目有些敷衍,是真的吗?

dà wèi, wǒ tīng shuō nǐ duì xiàng mù yǒu xiē fū yǎn, shì zhēn de ma?

Đại Vệ, mình nghe nói cậu làm dự án hơi qua loa, có thật không?

Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝

许多候鸟会在沼泽中筑巢繁衍。

xǔ duō hòu niǎo huì zài zhǎo zé zhōng zhù cháo fán yǎn.

Nhiều loài chim di cư thường làm tổ và sinh sôi trong đầm lầy.

没错,企业也必须利用金融衍生品对冲汇率波动风险。

méi cuò, qǐ yè yě bì xū lì yòng jīn róng yǎn shēng pǐn duì chōng huì lǜ bō dòng fēng xiǎn.

Không sai, doanh nghiệp cũng phải sử dụng các công cụ phái sinh tài chính để phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá.

Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn

Hỏi đáp về chữ 衍

衍 nghĩa là gì?

衍 (yǎn) nghĩa là lan rộng; phát triển.

Cách viết chữ 衍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 衍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 衍 thuộc bộ Hành/Hàng (行).

Chữ 衍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 敷衍 (fū yǎn) – làm qua loa; 衍生 (yǎn shēng) – phát sinh; 夏衍 (xià yǎn) – Hạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ…; 推衍 (tuī yǎn) – suy diễn; 沃衍 (wò yǎn) – đất đai giàu có và màu mỡ; 箧衍 (qiè yǎn) – hộp tre.