XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衍生 đọc là yǎn shēng, nghĩa là phát sinh; dẫn xuất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

衍生

[yǎn shēng] [衍 生]

phát sinh; dẫn xuất

演变而产生

新技术的出现会衍生很多新行业。

xīn jì shù de chū xiàn huì yǎn shēng hěn duō xīn háng yè.

Công nghệ mới xuất hiện sẽ sinh ra nhiều ngành mới.

没错,企业也必须利用金融衍生品对冲汇率波动风险。

méi cuò, qǐ yè yě bì xū lì yòng jīn róng yǎn shēng pǐn duì chōng huì lǜ bō dòng fēng xiǎn.

Không sai, doanh nghiệp cũng phải sử dụng các công cụ phái sinh tài chính để phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá.

Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn

噪声超标、垃圾清运困难,诸如此类的衍生矛盾也日益凸显。

zào shēng chāo biāo, lā jī qīng yùn kùn nán, zhū rú cǐ lèi de yǎn shēng máo dùn yě rì yì tū xiǎn.

Tiếng ồn vượt chuẩn, thu gom rác khó khăn, các mâu thuẫn phái sinh tương tự thế cũng ngày càng nổi cộm.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

只要人类智力投入达到一定比例,就能作为新的衍生作品申请保护。

zhǐ yào rén lèi zhì lì tóu rù dá dào yí dìng bǐ lì, jiù néng zuò wéi xīn de yǎn shēng zuò pǐn shēn qǐng bǎo hù.

Chỉ cần sự đóng góp trí tuệ của con người đạt tỷ lệ nhất định, thì có thể xin bảo hộ như một tác phẩm phái sinh mới.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎

Hỏi đáp về từ 衍生

衍生 nghĩa là gì?

衍生 (yǎn shēng) nghĩa là phát sinh; dẫn xuất. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 衍生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衍, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 衍生?

Thường gặp: 衍生剧 (yǎn shēng jù) – loạt phim phái sinh (truyền hình); 衍生物 (yǎn shēng wù) – một sản phẩm phái sinh (sản phẩm phức tạp được phát triển từ tài liệ…; 衍生产品 (yǎn shēng chǎn pǐn) – sản phẩm phái sinh; 衍生工具 (yǎn shēng gōng jù) – công cụ phái sinh (tài chính); 信贷衍生产品 (xìn dài yǎn shēng chǎn pǐn) – phái sinh tín dụng (trong tài chính); 金融衍生产品 (jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn) – phái sinh tài chính.