XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

繁衍 đọc là fán yǎn, nghĩa là sinh sôi; sinh sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

繁衍

[fán yǎn] [繁 衍]

sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng

许多候鸟会在沼泽中筑巢繁衍。

xǔ duō hòu niǎo huì zài zhǎo zé zhōng zhù cháo fán yǎn.

Nhiều loài chim di cư thường làm tổ và sinh sôi trong đầm lầy.

鸟类通过产卵来繁衍后代。

niǎo lèi tōng guò chǎn luǎn lái fán yǎn hòu dài.

Loài chim sinh sản hậu duệ thông qua việc đẻ trứng.

这里的热带雨林是各种珍稀动植物繁衍生息的生态王国。

zhè lǐ de rè dài yǔ lín shì gè zhǒng zhēn xī dòng zhí wù fán yǎn shēng xī de shēng tài wáng guó.

Khu rừng mưa nhiệt đới ở đây là một vương quốc sinh thái nơi các loài động thực vật quý hiếm sinh sôi nảy nở.

Hỏi đáp về từ 繁衍

繁衍 nghĩa là gì?

繁衍 (fán yǎn) nghĩa là sinh sôi; sinh sản.

Cách viết 繁衍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 繁, 衍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 繁衍?

Thường gặp: 胄裔繁衍 (zhòu yì fán yǎn) – Con cháu đông đúc. (thành ngữ).