XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 血 — máu

Bộ thủ số 143 · 6 nét

血Huyết

máu

Ít gặpGặp trong 2 chữ HSK👁️ Cơ thể & giác quan
Bính âm
xuè
Hán Việt
Huyết
Số nét
6
Khang Hy
#143
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Đĩa nhỏ 血 hứng một giọt đỏ ở giữa: nhìn hình là nhớ ngay máu.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 血 thường liên quan tới máu, huyết thống, chảy máu: 血.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ cổ mô phỏng một giọt máu trong đồ đựng; về sau định hình thành 血.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 2 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 3 · 1 chữ

Khác · 1 chữ